trướng loan

Học thuật
Thân thiện
trướng loan

Cô dâu ngồi sau trướng loan trong phòng cưới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Màn thêu hình chim loan: một tấm màn hoặc rèm được trang trí bằng hình thêu chim loan, một loài chim thần thoại tượng trưng cho sự cao quý hạnh phúc lứa đôi trong văn hóa cổ điển.
    • Chỉ nơicủa phụ nữ, đặc biệt người vợ hoặc tiểu thư trong gia đình quyền quý: Từ này thường được dùng trong văn học cổ để chỉ khuê phòng, nơi riêng tư của phụ nữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy bước ra từ sau trướng loan. ( ấy bước ra từ sau tấm màn thêu chim loan.)
    • Trong thơ cổ, "trướng loan" thường gợi nhớ đến hình ảnh người thiếu phụ cô đơn. (Trong thơ cổ, "trướng loan" thường gợi nhớ đến hình ảnh người thiếu phụ cô đơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khuê phòng trướng loan": Cụm từ dùng để chỉ chung nơikín đáo, trang nhã của người con gái hoặc người vợ trong gia đình.
    • Nàng trở về khuê phòng trướng loan sau buổi tiếp khách. (Nàng trở về phòng riêng sau buổi tiếp khách.)
Biến thể từ gần giống
  • Loan phụng (danh từ): Chỉ cặp đôi loan phượng, tượng trưng cho vợ chồng hòa hợp, hạnh phúc.
  • Màn the (danh từ): Tấm màn bằng lụa mỏng, cũng thường dùng để chỉ không gian riêng tư của phụ nữ ngày xưa.
Từ đồng nghĩa
  • Khuê phòng: Buồng riêng của con gái hoặc phụ nữ trong gia đình.
  • Phòng khuê: Cách gọi khác của khuê phòng.
Thành ngữ liên quan
  • Loan phụng hòa minh: Loan phượng cùng hót, với cảnh vợ chồng hòa thuận, đầm ấm.
    • Gia đình họ sống trong cảnh loan phụng hòa minh. (Gia đình họ sống trong cảnh vợ chồng hòa thuận.)
trướng loan

Cô dâu ngồi sau trướng loan trong phòng cưới.

  1. màn thêu chim loan